Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Tạ Xuân Thủy)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Điều tra ý kiến

    Bạn thích chuyên mục nào?
    Bài giảng điện tử
    Tư liệu.
    Chia sẽ kinh nghiệm.
    Thư viện số.
    Kỷ năng sống

    Sắp xếp dữ liệu

    Đố bạn: Thành ngữ tiếng Anh nào được chuộng hơn?

    Đố bạn: Thành ngữ tiếng Anh nào được chuộng hơn? Dân trí Bài trắc nghiệm dưới đây đố bạn về những cặp thành ngữ khá là mâu thuẫn trong tiếng Anh, “nhiệm vụ” của bạn là đoán xem thành ngữ nào trong 2 thành ngữ được ưa chuộng hơn. Bạn thử làm xem mình có đoán trúng không nhé. >> Đố bạn làm bài thi tiếng Anh vào trường chuyên ở vương quốc Anh >> Trắc nghiệm về từ trong tiếng Anh: Bạn làm đúng bao nhiêu câu? ...

    Từ vựng tiếng Anh về các thành viên trong gia đình

    12118298 Từ vựng tiếng Anh về các thành viên trong gia đình Trong tiếng Anh, các từ như godfather, stepmother, mother-in-law lần lượt có nghĩa cha đỡ đầu, mẹ kế, mẹ chồng (vợ). * Click vào từng ảnh để xem nghĩa tiếng Anh, tiếng Việt: ...

    10 thành ngữ về 'book' trong tiếng Anh

    12118295 10 thành ngữ về \'book\' trong tiếng Anh Từ "book" khi xuất hiện trong nhiều thành ngữ không mang nghĩa "sách" mà hàm ý sâu xa hơn. Thùy Linh - Macmillan Education ...

    Từ vựng tiếng Anh về đường phố

    12113807 Từ vựng tiếng Anh về đường phố Trong tiếng Anh, underpass, sidewalk, street sign lần lượt có nghĩa là đường hầm, vỉa hè và biển chỉ dẫn. * Click vào từng ảnh để xem nghĩa, cách đọc: ...

    7 từ đồng nghĩa với 'friend'

    12113805 7 từ đồng nghĩa với \'friend\' Ngoài friend, các từ như buddy, pal, confidant cũng có nghĩa là bạn bè, thường dùng trong trường hợp chỉ sự thân thiết. 1. Buddy (ˈbʌdɪ): bạn (dùng trong trường hợp thân thiết) Bob and I have been buddies for years. (Bob và tôi từng là bạn thân trong nhiều năm). 2. Comrade (ˈkɒmreɪd): đồng chí, chiến hữu My grandfather speaks fondly of his comrades from his youth. (Ông tôi kể chuyện hăng say về những chiến hữu thời trẻ của ông.) 3. Pal (pæl): bạn...

    9 tính từ chỉ cảm xúc thường gặp trong tiếng Anh

    12113803 9 tính từ chỉ cảm xúc thường gặp trong tiếng Anh Bạn sẽ dễ dàng hơn trong việc diễn tả tâm trạng với bạn bè nước ngoài nhờ những tính từ chỉ cảm xúc dưới đây. * Click vào từng hình để xem nghĩa tiếng Anh, tiếng Việt: ...

    12 động từ phổ biến đi kèm với giới từ 'Up'

    12107543 12 động từ phổ biến đi kèm với giới từ \'Up\' Drink up, eat up, clean up, dry up... lần lượt có nghĩa là uống sạch, ăn hết, lau dọn sạch, làm khô hoàn toàn... Click để xem chi tiết. Huyền Trang (Theo Really Tearn English) ...

    Cách dùng giới từ chỉ nơi chốn trong phương ngữ Nam bộ

    12106504 Cách dùng giới từ chỉ nơi chốn trong phương ngữ Nam bộ GD&TĐ - Trong cách nói của người Nam Bộ về vị trí các địa danh, vị trí của một vùng đất rất đặc biệt. Người nói phải biết mình ở đâu và vị trí mình muốn nói có quan hệ như thế nào so với vị trí mình đang đứng. Xin rút ra một số qui luật. Trên và dưới Trên và dưới được xác định theo 3 cách: - Trên cao và dưới thấp. Vùng...

    Học nói và sửa tiếng Anh tự động - Cùng bạn Việt kiều tìm hiểu khởi nghĩa Hai Bà Trưng

    Học nói và sửa tiếng Anh tự động - Cùng bạn Việt kiều tìm hiểu khởi nghĩa Hai Bà Trưng Dân trí Hôm nay, hãy cùng người bạn Việt kiều Jullian Bui tìm hiểu vài nét khái quát về cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng - cuộc khởi nghĩa chống Bắc thuộc đầu tiên trong lịch sử dân tộc Việt Nam. Để chạy được chương trình Xpeak, chúng tôi khuyến nghị: - Bạn nên dùng trình duyệt Chrome hoặc Cốc cốc để chương trình chạy tối ưu nhất. - Bạn cần cho...

    Từ vựng về các phép tính toán học trong tiếng Anh

    Từ vựng về các phép tính toán học trong tiếng Anh Phép cộng, trừ, nhân, chia trong tiếng Anh lần lượt là addition, subtraction, multiplication, division. Từ vựng addition [ ə'diʃən ] : phép cộng subtraction [ səb' trækʃən ] : phép trừ multiplication [ mʌltiplication ] : phép nhân division [ də' viʒən ] : phép chia multiplication table [ mʌltiplication teibəl ] : bảng cửu chương add [ æd ] : cộng, thêm vào subtract [ səb' trækt ] : trừ, bớt đi...

    Cách thay thế các tính từ phổ biến trong tiếng Anh

    Cách thay thế các tính từ phổ biến trong tiếng Anh \'Good\', \'bad\', \'nice\', \'happy\', \'funny\' là những tính từ phổ biến. Tuy nhiên, bạn nên hạn chế sử dụng chúng trong bài thi IELTS nếu muốn đạt điểm cao. 1. Good 2. Bad 3. Happy 4. Nice ...

    Phân biệt cách dùng 'between' và 'among

    12102150 Phân biệt cách dùng \'between\' và \'among\' "Between" và "among" đều có nghĩa là "giữa", do đó thường xuyên bị nhầm lẫn khi sử dụng. Nhiều người học tiếng Anh nghĩ rằng "between" dùng cho hai người hoặc vật, còn "among" dùng cho ba người hoặc vật trở lên. Tuy nhiên, nguyên tắc này không hoàn toàn chính xác. Chẳng hạn, người ta thường nói "difference between say, tell and speak" mà không dùng "among", dù ở đây có ba từ vựng cần phân biệt. Chính xác hơn: -...

    Những cụm từ tiếng Anh đi với 'do', 'make', 'have'

    12101841 Những cụm từ tiếng Anh đi với \'do\', \'make\', \'have\' Do the shopping (đi mua sắm), make a cake (làm bánh), have a party (tổ chức tiệc). Cụm từ đi với "do" do one’s best: làm hết sức mình do someone a favor: giúp đỡ ai do damage (to): gây hại đến do one’s hair: làm tóc do an experiment: làm thí nghiệm do the shopping: đi mua sắm do exercises: làm bài tập, tập thể dục do the dishes: rửa bát do someone a good turn/ do someone a favor:...

    Cách nhấn trọng âm câu trong tiếng Anh

    Cách nhấn trọng âm câu trong tiếng Anh Bên cạnh nhấn trọng âm từ, trọng âm câu sẽ giúp tiếng Anh của bạn nghe hay và giống người bản ngữ hơn nhiều. Thạch Anh ...

    12 cụm từ thú vị trong tiếng Anh đi với 'What'

    12099741 12 cụm từ thú vị trong tiếng Anh đi với \'What\' "What a fool", "What a blessing" lần lượt có nghĩa là đồ ngốc, may quá. * Click vào từng cụm từ để xem nghĩa tiếng Việt. 1. What a fool! 7. What a beautiful day! 2. What a relief! 8. What a dope! 3. What a blessing! 9. What’s going on? 4. What a shame! 10. What’s up? 5. What is it now? 11. What’s happen? 6. What a pity! 12. What’s the hell? ...

    Mẫu câu giao tiếp thông dụng dành cho lễ tân văn phòng

    Mẫu câu giao tiếp thông dụng dành cho lễ tân văn phòng Những lễ tân thường xuyên tiếp đón khách nước ngoài có thể tham khảo các mẫu câu dưới đây để tự tin hơn trong quá trình giao tiếp. Mẫu câu chào đón khách 1. Good morning, sir/madam. Welcome to… Xin chào ngài, chào mừng ngài/bà đến với… 2. Good morning/afternoon. May I help you? Chào buổi sáng/chiều. Tôi có thể giúp gì cho ông/bà? 3. Do you have an appointment? Ông/Bà có hẹn trước không? 4. I’ll let Mr...

    Phân biệt 'above' và 'over'

    12098594 Phân biệt \'above\' và \'over\' Cả hai từ đều có nghĩa là ở vị trí cao hơn, nhưng above dùng cho chiều cao và nhiệt độ, over dùng cho tuổi tác, tốc độ. 1. Cả hai từ cùng có nghĩa là ở vị trí cao hơn. Ví dụ: The water came up above/over our knees. Can you see the helicopter above/over the palace? 2. Above có nghĩa hình tượng hơn, đó là trên hết, không nằm trên một vật khác, trong khi over có nghĩa là bao phủ hoặc ngang...

    Video tiếng Anh vui nhộn về các động từ chỉ hành động

    12098277 Video tiếng Anh vui nhộn về các động từ chỉ hành động Động từ này chỉ các hoạt động của tay chân như "swim", "walk" hay lời nói như "say"... Trắc nghiệm bạn đã nhớ hết nghĩa của các từ dưới đây? ...