Các ý kiến mới nhất

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Tạ Xuân Thủy)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    9 khách và 0 thành viên

    Điều tra ý kiến

    Bạn thích chuyên mục nào?
    Bài giảng điện tử
    Tư liệu.
    Chia sẽ kinh nghiệm.
    Thư viện số.
    Kỷ năng sống

    Sắp xếp dữ liệu

    Ôn tập hè dành cho học sinh khối 2

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Tạ Xuân Thuỷ
    Ngày gửi: 22h:05' 21-06-2012
    Dung lượng: 91.5 KB
    Số lượt tải: 882
    Số lượt thích: 0 người
    Đề số 1
    I.Trắc nghiệm.
    Bài 1: Đúng ghi Đ,sai ghi S vào ô trống:
    Tìm X.
    X – 42 = 29 + 19
    X = 80 X = 71 X = 90
    84 – 36 + X = 90
    X = 24 X =32 X =42

    Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    Tổng hai số là số tròn chục lớn nhất có hai chữ số. Số thứ nhất là số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau. Tìm số thứ hai.
    89 B. 79 C. 78
    Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    Có 12 viên bi, trong đó có 6 viên bi màu xanh, còn lại là màu đỏ. Hỏi có bao nhiêu viên màu đỏ?
    5 viên B. 6 viên C. 7 viên

    Bài 4: Đúng ghi Đ,sai ghi S vào ô trống:
    Tính:
    58 + 36 – 24 = 60 b. 58 – 36 + 24 = 46

    c.100 – 42 + 18 = 76 d . 100 – 42 + 18 = 40

    II. Tự luận.
    Bài 5: Đặt tính rồi tính
    39 + 48 58 + 25 74 + 18 36 + 64 45 + 27 38 + 24
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Bài 6: Tính
    5 x 6 + 45 4 x 3 + 78 4 x 7 + 57 5 x 7 - 17
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Bài 7: Tìm x
    a/ 5 x X = 10 x 2 b/ X x 2 = 4 x 56 c / X x 3 = 2 x 9
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Bài 8: Lớp 2A có 28 bạn nữ .Số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam là 3 bạn. Hỏi lớp có bao nhiêu bạn nam?
    Bài giải
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Bài 9: Một bến xe có 18 ô tô chở hàng và 21 ô tô chở khách .Sau đó có 24 ô tô rời khỏi bến xe .Hỏi bến xe còn lại bao nhiêu ô tô?
    Bài giải
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Bài 10. Tí có 9 viên bi đỏ, số bi xanh nhiều gấp hai lần số bi đỏ.Hỏi Tí có tất cả bao nhiêu viên bi ?
    Bài giải
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    Bài 11: Viết đầy đủ dãy số rồi tính bằng cách thuận tiện nhất.
    1 + 2 + 3 + 4+ ...................+9
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    Bài 12. So sánh số tam giác với số tứ giác có trong hình
    bên.
    ...............................................................................................
    ..........................................................................
    Đề số 2
    I.Trắc nghiệm.
    Bài 1: Đúng ghi Đ,sai ghi S vào ô trống:
    Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ trống: 3 dm5cm + 15 cm 5dm
    3 dm5cm + 15 cm > 5dm
    3 dm5cm + 15 cm = 5dm
    3 dm5cm + 15 cm < 5dm
    Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    Thứ năm tuần này là ngày 16 tháng 5. Hỏi thứ bảy tuần sau là ngày nào?
    Ngày 23 B. Ngày 24 C. Ngày 25
    Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    Năm nay bà 71 tuổi. Mẹ kém bà 35 tuổi. Mẹ hơn con 27 tuổi. Hỏi năm nay con bao nhiêu tuổi?
    8 tuổi B. 9 tuổi C. 10 Tuổi

    Bài 4: Đúng ghi Đ,sai ghi S vào ô trống:
    a.12 + 39 – 15 = 36 b. 38 + 17 – 15 = 20
    c.43 – 18 + 47 = 62 c.83 – 17 + 25 = 91
    II. Tự luận.
    Bài 5: Tính
    56 - 5 x 6 75 - 5 x 5 47 + 3 x8 24 + 5 x 7 81 - 4 x 5
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
    Bài 6: Tìm X
    a. X - 45 = 5 x 6 b. 85 - X = 5 x7 c. X + 13 + 17 = 78
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
    Bài 7: Tính nhanh
    a/ 34 + 29 + 26+21 c/ 21 + 37 + 19 + 13 c/ 12 + 41 + 8 + 19
    ……………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………..
    Bài 8: Trong vườn có 7 cây na .Số cây bưởi nhiều gấp 4 lần số cây na.Hỏi
     
    Gửi ý kiến